Nghĩa của từ "put in for" trong tiếng Việt

"put in for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put in for

US /pʊt ɪn fɔːr/
UK /pʊt ɪn fɔː/
"put in for" picture

Cụm động từ

nộp đơn xin, đề nghị

to make an official request for something

Ví dụ:
I'm going to put in for a transfer to the London office.
Tôi định nộp đơn xin chuyển sang văn phòng ở London.
He put in for a pay rise last week.
Anh ấy đã nộp đơn xin tăng lương vào tuần trước.